Ống Nhựa Tổ Hợp COD 3 Lõi
Giá: Liên hệ
Ống nhựa xoắn HDPE Ø 90/72
Ống nhựa HDPE (High-density polyethylene) là loại ống nhựa nhiệt dẻo mật độ cao, nổi bật với độ bền, dẻo dai, chống ăn mòn và tuổi thọ trên 50 năm. Ứng dụng phổ biến trong cấp thoát nước, tưới tiêu, dẫn khí, bảo vệ cáp điện. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt, chịu được áp suất cao và hóa chất.
TAG NHANH: Ống HDPE Gân Xoắn, Ống nhựa xoắn HDPE, Ống nhựa viễn thông PVC, Trụ Đèn, Đèn Chiếu Sáng, Đèn Năng Lượng Mặt Trời, Ống nhựa xoắn Winco, Ống nhựa viễn thông PVC Winco
1. Đường kính trong của ống phải lớn hơn ít nhất 1,5 lần đường kính bên ngoài của cáp điện
2. Đối với cáp thông tin, đường kính trong của ống lớn hơn hoặc bằng 2 lần đường kính bên ngoài của cáp
3. Bán kính cong tối thiểu của ống chọn theo giá trị tương ứng
| STT | Loại ống (HDPE) |
Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Chiều dài ống (mét) |
| 1 | WFP Ø 32/25 | 32 ± 2,0 | 25 ± 2,0 | 50 ÷ 500 |
| 2 | WFP Ø 40/30 | 40 ± 2,0 | 30 ± 2,0 | 50 ÷ 500 |
| 3 | WFP Ø 50/40 | 50 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 50 ÷ 200 |
| 4 | WFP Ø 65/50 | 65 ± 2,5 | 50 ± 2,5 | 50 ÷ 100 |
| 5 | WFP Ø 85/65 | 85 ± 3,0 | 65 ± 3,0 | 50 ÷ 100 |
| 6 | WFP Ø 90/72 | 90 ± 3,0 | 72 ± 3,0 | 50 ÷ 100 |
| 7 | WFP Ø 105/80 | 105 ± 3,0 | 80 ± 3,0 | 50 ÷ 100 |
| 8 | WFP Ø 110/90 | 110 ± 3,5 | 80 ± 3,5 | 50 ÷ 100 |
| 9 | WFP Ø 130/100 | 130 ± 4,0 | 100 ± 4,0 | 50 ÷ 100 |
| 10 | WFP Ø 160/125 | 160 ± 4,0 | 125 ± 4,0 | 50 ÷ 100 |
| 11 | WFP Ø 195/150 | 195 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 50 ÷ 100 |
| 12 | WFP Ø 210/160 | 210 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 30 ÷ 100 |
| 13 | WFP Ø 230/175 | 230 ± 4,0 | 175 ± 4,0 | 30 ÷ 50 |
| 14 | WFP Ø 260/200 | 260 ± 4,0 | 200 ± 4,0 | 30 ÷ 50 |
| 15 | WFP Ø 320/250 | 320 ± 4,0 | 250 ± 4,0 | 20 ÷ 30 |
– Lắp đặt nhanh chóng, có thể uốn cong để phù hợp với địa hình
– Chống nước và hóa chất dò rỉ vào trong cáp, chống vỡ cáp khi có lực tác động
– Sử dụng được lâu dài, không bị phân hủy hay mục ải
– Chất lượng ống nhựa xoắn bền bỉ đi cùng năm tháng
Ứng dụng ống nhựa xoắn HDPE vào: Dẫn cáp viễn thông, dẫn cáp điện ngần, cáp quang, hệ thống thoát nước và hệ thống xử lý nước thải trong khu vực dân cư và các khu công nghiệp, hệ thống các cống dọc …
- Chất liệu và Độ bền: Sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh HDPE, cấu trúc phân tử ít phân nhánh tạo nên lực liên kết mạnh mẽ. Ống chịu được va đập tốt, không bị nứt vỡ ngay cả ở nhiệt độ rất thấp (<-40oC).
- Chống ăn mòn: Không bị ăn mòn bởi các chất oxi hóa mạnh như axit, muối, kiềm, không bị gỉ sét như ống kim loại.
- Tính dẻo linh hoạt: Độ dẻo cao cho phép uốn cong, cuộn tròn (lên tới 300m-1000m) giúp giảm thiểu mối nối và phụ kiện khi thi công trên địa hình phức tạp.
- Tuổi thọ cao: Tuổi thọ có thể đạt trên 50 năm trong điều kiện lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.
- Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm chi phí vận chuyển, nhân công và máy móc lắp đặt.
Quý khách hàng đang cần tư vấn chọn loại ống phù hợp, thông số kỹ thuật hoặc báo giá thương hiệu WINCO tôi sẵn sàng hỗ trợ chi tiết Hotline: 0962.158.545
TAG NHANH: Ống HDPE Gân Xoắn, Ống nhựa xoắn HDPE, Ống nhựa viễn thông PVC, Trụ Đèn, Đèn Chiếu Sáng, Đèn Năng Lượng Mặt Trời, Ống nhựa xoắn Winco, Ống nhựa viễn thông PVC Winco
Chia sẽ thông tin:
Giới Thiệu: Ống Nhựa Xoắn HDPE - Ống Nhựa Viễn Thông PVC
Tìm hiểu: Ống Nhựa Tổ Hợp COD
Sản Phẩm: Trụ Đèn, Đèn Chiếu Sáng
Giới Thiệu: Đèn Năng Lượng Mặt Trời| STT | Loại ống (HDPE) |
Đường kính ngoài (mm) | Đường kính trong (mm) | Chiều dài ống (mét) |
| 1 | WFP Ø 32/25 | 32 ± 2,0 | 25 ± 2,0 | 50 ÷ 500 |
| 2 | WFP Ø 40/30 | 40 ± 2,0 | 30 ± 2,0 | 50 ÷ 500 |
| 3 | WFP Ø 50/40 | 50 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 50 ÷ 200 |
| 4 | WFP Ø 65/50 | 65 ± 2,5 | 50 ± 2,5 | 50 ÷ 100 |
| 5 | WFP Ø 85/65 | 85 ± 3,0 | 65 ± 3,0 | 50 ÷ 100 |
| 6 | WFP Ø 90/72 | 90 ± 3,0 | 72 ± 3,0 | 50 ÷ 100 |
| 7 | WFP Ø 105/80 | 105 ± 3,0 | 80 ± 3,0 | 50 ÷ 100 |
| 8 | WFP Ø 110/90 | 110 ± 3,5 | 80 ± 3,5 | 50 ÷ 100 |
| 9 | WFP Ø 130/100 | 130 ± 4,0 | 100 ± 4,0 | 50 ÷ 100 |
| 10 | WFP Ø 160/125 | 160 ± 4,0 | 125 ± 4,0 | 50 ÷ 100 |
| 11 | WFP Ø 195/150 | 195 ± 4,0 | 150 ± 4,0 | 50 ÷ 100 |
| 12 | WFP Ø 210/160 | 210 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 30 ÷ 100 |
| 13 | WFP Ø 230/175 | 230 ± 4,0 | 175 ± 4,0 | 30 ÷ 50 |
| 14 | WFP Ø 260/200 | 260 ± 4,0 | 200 ± 4,0 | 30 ÷ 50 |
| 15 | WFP Ø 320/250 | 320 ± 4,0 | 250 ± 4,0 | 20 ÷ 30 |
- Chất liệu và Độ bền: Sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh HDPE, cấu trúc phân tử ít phân nhánh tạo nên lực liên kết mạnh mẽ. Ống chịu được va đập tốt, không bị nứt vỡ ngay cả ở nhiệt độ rất thấp (<-40oC).
- Chống ăn mòn: Không bị ăn mòn bởi các chất oxi hóa mạnh như axit, muối, kiềm, không bị gỉ sét như ống kim loại.
- Tính dẻo linh hoạt: Độ dẻo cao cho phép uốn cong, cuộn tròn (lên tới 300m-1000m) giúp giảm thiểu mối nối và phụ kiện khi thi công trên địa hình phức tạp.
- Tuổi thọ cao: Tuổi thọ có thể đạt trên 50 năm trong điều kiện lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.
- Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm chi phí vận chuyển, nhân công và máy móc lắp đặt.
Giá: Liên hệ