Ống nhựa xoắn HDPE Ø 260/200

Ống nhựa HDPE (High-density polyethylene) là loại ống nhựa nhiệt dẻo mật độ cao, nổi bật với độ bền, dẻo dai, chống ăn mòn và tuổi thọ trên 50 năm. Ứng dụng phổ biến trong cấp thoát nước, tưới tiêu, dẫn khí, bảo vệ cáp điện. Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, dễ lắp đặt, chịu được áp suất cao và hóa chất.

TAG NHANH: Ống HDPE Gân Xoắn, Ống nhựa xoắn HDPE, Ống nhựa viễn thông PVCTrụ Đèn, Đèn Chiếu SángĐèn Năng Lượng Mặt Trời, Ống nhựa xoắn Winco, Ống nhựa viễn thông PVC Winco

  • Thông tin sản phẩm
  • Quy cách
  • Điểm nổi bật

CÁCH CHỌN ỐNG NHỰA XOẮN HDPE:

1. Đường kính trong của ống phải lớn hơn ít nhất 1,5 lần đường kính bên ngoài của cáp điện

2. Đối với cáp thông tin, đường kính trong của ống lớn hơn hoặc bằng 2 lần đường kính bên ngoài của cáp

3. Bán kính cong tối thiểu của ống chọn theo giá trị tương ứng

STT Loại ống
(HDPE)
Đường kính ngoài (mm) Đường kính trong (mm) Chiều dài ống (mét)
1 WFP Ø 32/25 32 ± 2,0 25 ± 2,0 50 ÷ 500
2 WFP Ø 40/30 40 ± 2,0 30 ± 2,0 50 ÷ 500
3 WFP Ø 50/40 50 ± 2,0 40 ± 2,0 50 ÷ 200
4 WFP Ø 65/50 65 ± 2,5 50 ± 2,5 50 ÷ 100
5 WFP Ø 85/65 85 ± 3,0 65 ± 3,0 50 ÷ 100
6 WFP Ø 90/72 90 ± 3,0 72 ± 3,0 50 ÷ 100
7 WFP Ø 105/80 105 ± 3,0 80 ± 3,0 50 ÷ 100
8 WFP Ø 110/90 110 ± 3,5 80 ± 3,5 50 ÷ 100
9 WFP Ø 130/100 130 ± 4,0 100 ± 4,0 50 ÷ 100
10 WFP Ø 160/125 160 ± 4,0 125 ± 4,0 50 ÷ 100
11 WFP Ø 195/150 195 ± 4,0 150 ± 4,0 50 ÷ 100
12 WFP Ø 210/160 210 ± 4,0 160 ± 4,0 30 ÷ 100
13 WFP Ø 230/175 230 ± 4,0 175 ± 4,0 30 ÷ 50
14 WFP Ø 260/200 260 ± 4,0 200 ± 4,0 30 ÷ 50
15 WFP Ø 320/250 320 ± 4,0 250 ± 4,0 20 ÷ 30

Ưu điểm vượt trội của ống nhựa gân xoắn HDPE:

- Lắp đặt nhanh chóng, có thể uốn cong để phù hợp với địa hình

- Chống nước và hóa chất dò rỉ vào trong cáp, chống vỡ cáp khi có lực tác động

- Sử dụng được lâu dài, không bị phân hủy hay mục ải

- Chất lượng ống nhựa xoắn bền bỉ đi cùng năm tháng

Ứng dụng ống nhựa xoắn HDPE vào: Dẫn cáp viễn thông, dẫn cáp điện ngần, cáp quang, hệ thống thoát nước và hệ thống xử lý nước thải trong khu vực dân cư và các khu công nghiệp, hệ thống các cống dọc …

Các đặc điểm chính của ống nhựa HDPE:

- Chất liệu và Độ bền: Sản xuất từ hạt nhựa nguyên sinh HDPE, cấu trúc phân tử ít phân nhánh tạo nên lực liên kết mạnh mẽ. Ống chịu được va đập tốt, không bị nứt vỡ ngay cả ở nhiệt độ rất thấp (<-40oC).

- Chống ăn mòn: Không bị ăn mòn bởi các chất oxi hóa mạnh như axit, muối, kiềm, không bị gỉ sét như ống kim loại.

- Tính dẻo linh hoạt: Độ dẻo cao cho phép uốn cong, cuộn tròn (lên tới 300m-1000m) giúp giảm thiểu mối nối và phụ kiện khi thi công trên địa hình phức tạp.

- Tuổi thọ cao: Tuổi thọ có thể đạt trên 50 năm trong điều kiện lắp đặt và sử dụng đúng kỹ thuật.

- Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm chi phí vận chuyển, nhân công và máy móc lắp đặt.

Quý khách hàng đang cần tư vấn chọn loại ống phù hợp, thông số kỹ thuật hoặc báo giá thương hiệu WINCO tôi sẵn sàng hỗ trợ chi tiết Hotline: 0962.158.545

TAG NHANH: Ống HDPE Gân Xoắn, Ống nhựa xoắn HDPE, Ống nhựa viễn thông PVCTrụ Đèn, Đèn Chiếu SángĐèn Năng Lượng Mặt Trời, Ống nhựa xoắn Winco, Ống nhựa viễn thông PVC Winco

Chia sẽ thông tin:

ỐNG NHỰA HDPE GÂN XOẮN - TRỤ ĐÈN, ĐÈN CHIẾU SÁNG, ĐÈN NLMT Giới Thiệu: Ống Nhựa Xoắn HDPE - Ống Nhựa Viễn Thông PVC

ỐNG NHỰA HDPE GÂN XOẮN - TRỤ ĐÈN, ĐÈN CHIẾU SÁNG, ĐÈN NLMT Tìm hiểu: Ống Nhựa Tổ Hợp COD

ỐNG NHỰA HDPE GÂN XOẮN - TRỤ ĐÈN, ĐÈN CHIẾU SÁNG, ĐÈN NLMT Sản Phẩm: Trụ Đèn, Đèn Chiếu Sáng

ỐNG NHỰA HDPE GÂN XOẮN - TRỤ ĐÈN, ĐÈN CHIẾU SÁNG, ĐÈN NLMT Giới Thiệu: Đèn Năng Lượng Mặt Trời

STT Loại ống
(HDPE)
Đường kính ngoài (mm) Đường kính trong (mm) Chiều dài ống (mét)
1 WFP Ø 32/25 32 ± 2,0 25 ± 2,0 50 ÷ 500
2 WFP Ø 40/30 40 ± 2,0 30 ± 2,0 50 ÷ 500
3 WFP Ø 50/40 50 ± 2,0 40 ± 2,0 50 ÷ 200
4 WFP Ø 65/50 65 ± 2,5 50 ± 2,5 50 ÷ 100
5 WFP Ø 85/65 85 ± 3,0 65 ± 3,0 50 ÷ 100
6 WFP Ø 90/72 90 ± 3,0 72 ± 3,0 50 ÷ 100
7 WFP Ø 105/80 105 ± 3,0 80 ± 3,0 50 ÷ 100
8 WFP Ø 110/90 110 ± 3,5 80 ± 3,5 50 ÷ 100
9 WFP Ø 130/100 130 ± 4,0 100 ± 4,0 50 ÷ 100
10 WFP Ø 160/125 160 ± 4,0 125 ± 4,0 50 ÷ 100
11 WFP Ø 195/150 195 ± 4,0 150 ± 4,0 50 ÷ 100
12 WFP Ø 210/160 210 ± 4,0 160 ± 4,0 30 ÷ 100
13 WFP Ø 230/175 230 ± 4,0 175 ± 4,0 30 ÷ 50
14 WFP Ø 260/200 260 ± 4,0 200 ± 4,0 30 ÷ 50
15 WFP Ø 320/250 320 ± 4,0 250 ± 4,0 20 ÷ 30

Ưu điểm vượt trội của ống nhựa gân xoắn HDPE:

– Lắp đặt nhanh chóng, có thể uốn cong để phù hợp với địa hình

– Chống nước và hóa chất dò rỉ vào trong cáp, chống vỡ cáp khi có lực tác động

– Sử dụng được lâu dài, không bị phân hủy hay mục ải

– Chất lượng ống nhựa xoắn bền bỉ đi cùng năm tháng

Ứng dụng ống nhựa xoắn HDPE vào: Dẫn cáp viễn thông, dẫn cáp điện ngần, cáp quang, hệ thống thoát nước và hệ thống xử lý nước thải trong khu vực dân cư và các khu công nghiệp, hệ thống các cống dọc …

Sản phẩm cùng loại